chí lí

chí lí

Lập luận của giáo sư thật chí lí.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hợp lí, đúng đắn, căn cứ: "chí lí" dùng để chỉ một nhận xét, suy nghĩ, hoặc lời nói phù hợp với lẽ phải, logic, thực tế, khiến người nghe dễ dàng đồng tình.
    • Thông minh, sáng suốt: Trong một số ngữ cảnh, "chí lí" còn mang nghĩa khen ngợi sự tinh tường, sâu sắc trong cách nhìn nhận vấn đề.
dụ sử dụng
  • (Những suy nghĩ hợp lí đúng đắn của anh ấy đã giúp ích cho cả nhóm.)
  • (Lời nói đúng đắn, sức thuyết phục của giáo làm mọi người phải chú ý.)
  • (Quan điểm đó quá đúng đắn, không ai có thể tranh luận được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chíchí tình": vừa hợp lí vừa hợp tình, thể hiện sự thấu đáo cả về lẽ tình cảm.

    • Anh ấy phân tích chíchí tình, khiến mọi người đều tâm phục. (Anh ấy giải thích vừa đúng lẽ vừa thấu tình, làm ai cũng tin phục.)
  • "nói chí lí": hành động phát biểu một điều đó rất đúng đắn.

    • cụ nói chí lí, ai cũng gật gù đồng ý. ( cụ nói điều rất hợp lẽ, mọi người đều tán thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Hợp lí (tính từ): đúng với lẽ thường, logic — đồng nghĩa với "chí lí" nhưng ít mang sắc thái khen ngợi sâu sắc hơn.

    • Giải pháp này hợp lí hơn. (Giải pháp này cơ sở hơn.)
  • Chí tình (tính từ): hợp với tình cảm, thấu tình đạt thường đi cùng "chí lí" để nhấn mạnh.

    • Lời khuyên chí tình của bạn đã giúp tôi rất nhiều. (Lời khuyên thấu tình của bạn rất hữu ích.)
Từ đồng nghĩa
  • Đúng đắn: chính xác, không sai lệch.
  • Hợp lẽ: phù hợp với lẽ phải.
  • Thấu đáo: sâu sắc, toàn diện.
  • Sáng suốt: khôn ngoan, biết nhìn xa trông rộng.
Thành ngữ liên quan
  • Chíchí tình: vừa đúng vừa hợp tình, thường dùng để khen ngợi một lời nói hoặc hành động.
    • Cách cư xử của anh ấy thật chíchí tình. (Cách ứng xử của anh ấy vừa hợp lẽ vừa ấm áp tình người.)